HONDA ACCORD MỚI
Honda Accord – Giác quan khai phá khí chất dẫn đầu
Tổng quan
Honda Accord 1.5L Turbo 2025 ra mắt chính thức tại thị trường Việt Nam trong sự kiện Việt Nam Motor Show vào THÁNG 02 năm 2019 vừa qua. Hiện tại mẫu xe này chỉ có một phiên bản với 3 màu sắc khác nhau. Những thay đổi của mẫu xe này như phần đuôi thể thao hơn, nội thất sang trọng và tiện nghi.

Accord mang phong cách thể thao và phong cách trẻ trung
Ngoại thất
Đầu xe có điểm nhấn là sự xuất hiện của nhiều đường nét thiết kế góc cạnh. Nhờ vậy giúp xe có diện mạo mạnh mẽ đầy thể thao tiến về phía trước.

Mặt trước với thanh crôm kéo dài, liền mạch với cụm đèn trước tạo nên hình ảnh sang trọng tinh tế
Cụm đèn pha của xe rất bắt mắt gồm cụm đèn LED lớn kéo dài, viền bên dưới là sự xuất hiện của 1 dải đèn chiếu sáng ban ngày, ngoài ra còn có đèn sương mù. Phần đầu xe còn được trang bị thêm 2 cảm biến cảnh báo va chạm.

Cụm đèn trước hiện đại với điểm nhấn là dải đèn LED
Phần hông xe thiết kế trường dài với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt 4901 x 1862 x 1450, chiều dài trục cơ sở 2830, khoảng sáng gầm xe 131 mm, trọng lượng không tải của xe đạt 1488 kg.
Xe sử dụng mâm loại 5 chấu cánh lớn, kích thước 18 inch, ở giữa mâm là logo chữ H giúp tăng tính nhận diện khi xe di chuyển trên đường. Ngoài ra, trang bị mâm xe còn có hệ thống phanh đĩa trước sau, phanh tay điện tử được trang bị tính năng tự động giữ phanh.

Mâm xe thiết kế thể thao
Thiết kế gương chiếu hậu của Honda Accord cho phép chỉnh điện, tích hợp cùng camera quan sát và đèn báo rẽ LED.

Gương chiếu hậu chỉnh tích hợp đèn rẽ báo
Thiết kế 2 tay nắm mở cửa phía trước được tích hợp thêm cảm biến cho phép chạm tay mở cửa hoặc khóa khi bạn cầm chìa khóa. Chi tiết mạ crom trên tay nắm mở cửa cũng là điểm nhấn giúp ngoại hình xe thêm phần sang trọng.

Tay nắm mạ crom
Tiến tới phần đuôi xe có thiết kế tạo cảm giác gần giống như những dòng xe Coupe với phần mui kéo dài từ nóc xuống hết phần đuôi xe, cách thiết kế này giúp tăng tính thể thao cho phần đuôi.
Trang bị đèn chiếu sáng phía sau cỡ lớn với những ống dẫn sáng dạng LED, kết hợp cùng bóng đèn Halogen. Pô xe đặt đối xứng 2 bên được viền crom bên ngoài tinh tế. Ngoài ra, phần đuôi xe còn được trang bị 4 cảm biến cảnh báo va chạm và camera lùi. Phần cốp xe với dung tích 573 lít hỗ trợ đóng mở tay.

Đuôi xe thiết kế sang trọng kế hợp cụm đèn hậu LED
Nội thất
Phong cách thiết kế nội thất xe đơn giản và lịch lãm bởi không có quá nhiều màu sắc trong nội thất xe. Cánh cửa xe với sự xuất hiện của các mảng bọc da kèm theo chi tiết ốp trang trí.

Thiết kế nội thất xe đơn giản và lịch lãm
Accord 1.5L Turbo 2025 sử dụng vô lăng 3 chấu bọc da sang trọng, đồng thời tích hợp phím điều khiển đa chức năng 2 bên. Thiết kế tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-ESP). Phía sau vô lăng là màn hình hiển thị đa thông tin giúp người lái theo dõi các thông số kỹ thuật trên xe.

Vô lăng 3 chấu bọc da sang trọng
Honda Accord 2025 sử dụng màn hình giải trí trung tâm 8 inch cảm ứng cho phép kết nối Aple Carplay và Android Auto. Do đó, bạn có thể giải trí bằng cách nghe nhạc, nghe radio thư giản trong suốt hành trình.

Màn hình giải trí trung tâm 8 inch
Xe sử dụng điều hòa 2 vùng độc lập có cửa giớ phía sau giúp tăng khả năng làm lạnh, mang không khí mát tới mọi vị trí trên xe nhanh và sâu hơn.

Điều hòa 2 vùng độc lập
Thiết kế cửa gió điều hòa kèm mảng ốp gỗ trang trí tinh tế, hộc để đồ phụ. Nhìn chung thiết kế rất đơn giản cho khu vực ghế phụ cạnh người lái.

Thiết kế cửa gió điều hòa kèm mảng ốp gỗ trang trí tinh tế
Cụm điều khiển trung tâm với bên phải là 2 khay để ly cỡ lớn, bên trái là cần số điều khiển hộp số vô cấp CVT.
Ngoài ra xe còn được trang bị nút bấm điều khiển cho phép chuyển nhanh chế độ ECO và Sport. Trang bị phanh tay điện tử đi cùng với nút kích hoạt tự động hỗ trợ giữ phanh thông minh.

Nút bấm điều khiển cho phép chuyển nhanh chế độ ECO và Sport
Ghế phụ của xe hỗ trợ chỉnh điện 4 hướng sử dụng loại ghế da may có đục lỗ thở giúp tăng trải nghiệm ngồi thoải mái cho hành khách. Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện 8 hướng đi kém hệ thống bơm lưng 4 hướng giúp tăng khả năng ôm sát người lái.

Ghế lái hỗ trợ chỉnh điện
Không gian hàng ghế sau rộng rãi nhờ thiết kế trục cơ sở dài. Ghế ngồi được bọc da cao cấp tích hợp các tiện nghi như cửa gió điều hóa, bệ tỳ tay và cổng sạc điện thoại

Không gian hàng ghế sau rộng rãi
Vận hành
Honda Accord sử dụng động cơ DOHC 4 xy lanh dung tích 1,5 lít turbo tăng áp phun xăng trực tiếp, sản sinh công suất 188 mã lực tạo vòng tua máy 5500 vòng/phút, mô men xoắn cực đại đạt 260 Nm tại 1600-5000 vòng/phút. Xe sử dụng hộp số vô cấp CVT.

Động cơ vận hành mạnh mẽ
An toàn
Các trang bị an toàn nổi bật trên Honda Accord 2025 bao gồm:
- Cân bằng điện tử.
- Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
- Kiểm soát lực kéo
- Chống bó cứng phanh
- Cân bằng điện tử
- Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
- Hỗ trợ quan sát làn đường
- Cảnh báo chống buồn ngủ
- Camera, cảm biến lùi
- 6 túi khí
AN TOÀN CÔNG NGHỆ HONDA SENSING
Honda Accord với hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING hỗ trợ và bảo vệ bạn tối đa trong từng khoảnh khắc, để bạn an tâm vững tay lái trên mọi cung đường.
HỆ THỐNG PHANH GIẢM THIỂU VA CHẠM (CMBS)
Cảnh báo người lái khi phát hiện vật cản phía trước. Ngoài ra, trong trường hợp người lái không thể tránh khỏi va chạm, hệ thống sẽ tự động phanh để giảm thiểu thiệt hại
HỆ THỐNG HỖ TRỢ GIỮ LÀN ĐƯỜNG (LKAS)
Hỗ trợ đánh lái để giữ cho xe luôn đi ở giữa làn đường, đồng thời hiển thị cảnh báo trong trường hợp xe đi chệch khỏi làn đường
HỆ THỐNG GIẢM THIỂU CHỆCH LÀN ĐƯỜNG (RDM)
Cảnh báo và hỗ trợ người đi đúng làn đường khi hệ thống phát hiện xe di chuyển quá gần hoặc đè lên vạch kẻ phân cách làn đường
HỆ THỐNG ĐÈN PHA THÍCH ỨNG TỰ ĐỘNG (AHB)
Trong điều kiện lái xe vào ban đêm hệ thống tự động chuyển đổi giữa đèn chiếu gần và đèn chiếu xa tuỳ thuộc vào tình trạng giao thông
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH THÍCH ỨNG BAO GỒM DẢI TỐC ĐỘ THẤP (ACC WITH LSF)
Hỗ trợ duy trì khoảng cách với phương tiện phía trước khi lái xe trên đường cao tốc. Hệ thống sẽ tự động tăng tốc và giảm tốc giúp việc lái xe thoải mái
THÔNG SỐ
| Kiểu động cơ | 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van |
| Hộp số | CVT Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY |
| Dung tích xi lanh (cm³) | 1498 |
| Công xuất cực đại (Hp/rpm) | 175/6.200 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 260/1.600-5.000 |
| Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) | 56 |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 573 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/PGM-FI |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | |
| Được thử nghiệm bởi Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn QCVN86:2015/BGTVT. Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức độ tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe. |
|
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) | 6.2 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) | 8.1 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) | 5.1 |
| Kích thước / Trọng lượng | |
| Số chỗ ngồi | 5 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4901 x 1862 x 1450 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.830 |
| Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) | 1591/1603 |
| Cỡ lốp | 235/45R18 94V |
| La-zăng | 18 inch |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 131 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1488 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2000 |
| Hệ thống treo | |
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết |
| Hệ thống phanh | |
| Phanh trước | Phanh đĩa tản nhiệt |
| Phanh sau | Phanh đĩa |
| Hệ thống hỗ trợ vận hành | |
| Ga tự động (Cruise control) | Có |
| Trợ lực lái điện (Electric Power Steering) | Có |
| Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) | Có |
| Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching) | Có |
| Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng | Có |
| Khởi động bằng nút bấm | Có |
| Ngoại thất | |
| Cụm đèn trước | |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chạy ban ngày | LED |
| Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng | Có |
| Tự động tắt theo thời gian | Có |
| Đèn sương mù | LED |
| Đèn hậu | LED |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện kết hợp xi nhan; tự động gập khi khóa, tự động cụp khi lùi |
| Tay nắm cửa mạ chrome | Có |
| Ăng ten | Vây cá mập |
| Tự động gạt mưa (Cảm biến) | Mạ chrome |
| Ống xả kép | Có |
| Nội thất | |
| Không gian | |
| Bảng đồng hồ trung tâm | Digital |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | Có |
| Chất liệu ghế | Da |
| Ghế lái điều chỉnh điện | 8 hướng (kết hợp bơm lưng 4 hướng) |
| Ghế phụ chỉnh điện | 4 hướng |
| Cửa sổ trời | Có |
| Bệ trung tâm tích hợp hộc đựng cốc, ngăn chứa đồ | Có |
| Hộc đồ khu vực khoang lái | Có |
| Móc treo đồ phía sau | Có |
| 2 cổng sạc USB hàng ghế sau | Có |
| Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau | Có |
| Tay lái | |
| Chất liệu | Da |
| Điều chỉnh 4 hướng | Có |
| Trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) | Có |
| Trang bị tiện nghi | |
| Tiện nghi cao cấp | |
| Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) | Có |
| Hệ thống kiểm soát âm thanh chủ động (ASC) | Có |
| Khởi động từ xa | Có |
| Kết nối và giải trí | |
| Màn hình | Cảm ứng 8 inch IPS” |
| Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói | Có |
| Chức năng điều hướng tích hợp trên màn hình trung tâm | Có |
| Kết nối Apple Carplay, Android Auto | Có |
| Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) | Có |
| Bluetooth, USB, AM/FM | Có |
| Hệ thống loa | 8 loa |
| Tiện nghi khác | |
| Chìa khóa thông minh tích hợp nút mở cốp | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Chức năng giữ phanh tự động “Brake Hold” | Có |
| Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến | Có |
| Hệ thống điều hòa tự động | 2 vùng độc lập |
| Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau | Có |
| Rèm che nắng cho hàng ghế thứ 2 chỉnh tay | Có |
| Đèn đọc sách | Có |
| Khởi động từ xa | Có |
| Đèn cốp | Có |
| Gương trang điểm cho hàng ghế trước | Có |
| An toàn | |
| Chủ động | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có |
| Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) | Có |
| Hỗ trợ quan sát làn đường (Lanewatch) | Có |
| Cảnh báo chống buồn ngủ | Có |
| Cảnh báo áp suất lốp | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biến lùi | Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | Có |
| Cảm biến va chạm góc trước | Có |
| Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ | Có |
| Bị động | |
| Túi khí | 6 |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Có |
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX | Có |
| An ninh | |
| Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động | Có |






